Thuế nhập khẩu ưu đãi tiếng anh là gì?

1239

Thuế nhập khẩu ưu đãi là gì?

Thuế nhập khẩu ưu đãi là gì?

Khi hàng hóa nhập khẩu vào thị trường Việt Nam, thì các mặt hàng nhập khẩu sẽ bị áp 1 mức thuế suất trong 3 thuế suất xuất nhập khẩu là thuế suất thông thường, thuế suất ưu đãi đặc biệt và thuế nhập khẩu ưu đãi. Khách hàng sẽ gặp 3 loại thuế suất này trong biểu thuế xuất nhập khẩu theo quy định tại Luật Thuế xuất khẩu.

Với các mặt hàng phải chịu thuế thì khi hàng hóa nhập khẩu vào Việt Nam chắc chắn sẽ bị áp mức thuế suất. Tuy nhiên mức thuế suất áp dụng còn tùy vào hàng hóa nhập khẩu là loại hàng hóa gì và hàng hóa đó được sản xuất từ quốc gia nào, ở đâu và mỗi loại thuế suất áp dụng sẽ có cách tính khác nhau. 

  • Hàng hóa nhập khẩu từ khu cơ quan thu thuế đáp ứng được các điều kiện xuất xứ từ các quốc gia hoặc các vùng lãnh thổ tham gia thỏa thuận trong quan hệ với Việt Nam. Các lãnh thổ, quốc gia có mối quan hệ với Việt Nam và được hưởng thuế nhập khẩu ưu đãi sẽ được gọi là “thỏa thuận tối huệ quốc trong quan hệ thương mại”.
  • Đối tượng hàng hóa nhập khẩu phải có nguồn gốc từ các quốc gia, nhóm nước hoặc từ những vùng lãnh thổ thực hiện thỏa thuận tối huệ quốc trong quan hệ thương mại đối với Việt Nam. 

Bên cạnh đó vẫn phải đảm bảo tuyệt đối cho hoạt động kiểm tra, giám sát, kiểm soát của cơ quan hải quan và các cơ quan có liên quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu và phương tiện, hành khách xuất cảnh,…

Thuế nhập khẩu ưu đãi tiếng Anh là gì?

Thuế nhập khẩu ưu đãi tiếng Anh là gì?

Thuế nhập khẩu ưu đãi tiếng anh là Preferential import tax

Một số từ tiếng Anh thông dụng khác liên quan đến các loại thuế:

  • Tax penalty: tiền phạt thuế 
  • Tax evasion: sự trốn thuế
  • Tax cut/ Tax abatement: giảm thuế
  • Form :mẫu đơn khai thuế
  • Tax computation: việc tính thuế
  • Tax avoidance: tránh thuế
  • Tax allowance: trợ cấp thuế
  • Tax incentives: ưu đãi thuế
  • Term: kỳ hạn thuế

Một số từ vựng tiếng anh về tên của các loại thuế:

  • Export tax: Thuế xuất khẩu 
  • Import tax: thuế nhập khẩu
  • License tax: thuế môn bài
  • Personal income tax: thuế thu nhập cá nhân
  • Environment tax: Thuế bảo vệ môi trường
  • Company income tax: thuế thu nhập doanh nghiệp
  • Tax rate: Thuế suất
  • Value added tax (VAT): Thuế giá trị gia tăng
  • Excess profits tax: thuế siêu lợi nhuận 

Có thể bạn quan tâm:

Bình luận